Hoạt động thử nghiệm của Trung tâm Nghiên cứu, Ứng dụng và Dịch vụ khoa học và công nghệ tỉnh Kon Tum tiếp tục được công nhận năng lực đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017.

Ngày 21/12/2020, Văn phòng công nhận năng lực đánh giá sự phù hợp về tiêu chuẩn chất lượng thuộc Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam đã ban hành Quyết định số 195/QĐ-AOSC về việc công nhận năng lực hoạt động thử nghiệm của Trung tâm Nghiên cứu, Ứng dụng và Dịch vụ khoa học và công nghệ tỉnh Kon Tum đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017. Quyết định công nhận có hiệu lực đến hết ngày 20/12/2025.

 

Theo đó, Phòng thử nghiệm của Trung tâm được phép sử dụng dấu công nhận mang số hiệu VLAS-1.0297 và có năng lực thử nghiệm đối với 74 phép thử nghiệm, cụ thể:

 

Lĩnh vực thử nghiệm:     Hóa học

 

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử

Tên phép thử cụ thể

Phương pháp thử

1

Nước sinh hoạt, nước ngầm, nước mặt, nước thải

 

Xác định pH

TCVN 6492:2011

(ISO 10523:2008)

2

Xác định Clorua

Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị Cromat

TCVN 6194:1996

(ISO 9297:1989)

Xác định sắt, Phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10 phenaltrolin

TCVN 6177:1996

(ISO 6332:1998)

Xác định tổng canxi và magiê

Phương pháp chuẩn độ EDTA

TCVN 6224:1996

(ISO 6508:1990)

Xác định nhu cầu oxi hóa học (COD)

SMEWW 5220B:2012

6

Xác định nhu cầu oxi sinh hóa sau 5 ngày (BOD5), Phương pháp pha loãng và cấy có bổ sung allylthiourea

TCVN 6001-1:2008

(ISO 5815-1:2003)

Xác định hàm lượng Photphat (PO43-)

Phương pháp trắc phổ dùng amoni molipdat

TCVN 6202:1996

Xác định hàm lượng Nitrit

Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử

TCVN 6178:1996

Xác định hàm lượng Nitrat, Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic

TCVN 6180:1996

10 

Phân Urê

 

Xác định độ ẩm

TCVN 2620:1994

11 

Xác định hàm lượng Nitơ

TCVN 2620:1994

TCVN 8557:2010

12 

Phân lân

Canxi magiê

 

Xác định độ ẩm

TCVN 1078:1999

13 

Xác định  hàm lượng P2O5 hữu hiệu

TCVN 1078:1999

TCVN 8559:2010

14 

Phân hữu cơ

vi sinh

 

Xác định độ ẩm

TCVN 9297:2012

15 

Xác định  hàm lượng P2O5 hữu hiệu

TCVN 8559:2010

16 

Xác định  hàm lượng chất hữu cơ

TCVN 9294:2012

17 

Phân bón NPK

NPK

Xác định  hàm lượng P2O5 hữu hiệu

TCVN 5815:2001

TCVN 8559:2010

18 

Xác định hàm lượng Nitơ

TCVN 5815:2001

TCVN 8557:2010

19 

Xác định hàm lượng Kali

 

TCVN 5815:2001

TCVN 8560:2010

 

Lĩnh vực thử nghiệm:     Vật liệu xây dựng

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử

Tên phép thử cụ thể

Phương pháp thử

Đất xây dựng

 

Xác định khối lượng riêng

TCVN 4195:2012

Độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:2012

Xác định giới hạn chảy (WL), giới hạn dẻo (Wp)

TCVN 4197:2012

Xác định thành phần hạt

TCVN 4198:1995

Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng

TCVN 4199:1995

Nén lún (nén không nở hông)

TCVN 4200:2012

Đầm chặt tiêu chuẩn

TCVN 4201:2012

Xác định khối lượng thể tích khô (dung trọng)

TCVN 4202:2012

Xi măng

 

Xác định độ mịn của xi măng

Phương pháp sàng

TCVN 4030:2003

10 

Xác định khối lượng riêng

11 

Xác định thời gian đông kết độ ổn định thể tích

TCVN 6017:2015

12 

Xác định độ bền nén

TCVN 6016:2011

13 

Gạch

đất sét nung

 

Xác định độ bền nén

TCVN 6355-1:2009

14 

Xác định độ bền uốn

TCVN 6355-2:2009

15 

Xác định độ hút nước

TCVN 6355-3:2009

16 

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 6355-5:2009

17 

Xác định độ rỗng

TCVN 6355-6:2009

18 

Xác định khối lượng riêng

TCVN 6355-4:2009

19 

Đất hiện trường

 

Xác định khối lượng thể tích của đất

Phương pháp rót cát

22TCN 346:2006

20 

Xác định khối lượng thể tích của đất

Phương pháp dao đai

TCVN 8297:2009

22TCN-02:1971

21 

Mô dun đàn hồi nền đường bằng ép tấm ép cứng

TCVN 8861:2011

22 

Xác định mô đun đàn hồi bằng cần Benkelman

TCVN 8867:2011

23 

Độ bằng phẳng bằng thước 3m

TCVN 8864:2011

24 

Xác định độ nhám mặt đường - Phương pháp rắc

TCVN 8866:2011

25 

Cốt liệu

 

Xác định thành phần hạt

TCVN 7572-2:2006

26 

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-4:2006

27 

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn

TCVN 7572-5:2006

28 

Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng

TCVN 7572-6:2006

29 

Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7:2006

30 

Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8:2006

31 

Xác định hàm lượng thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13:06

32 

Cốt liệu

Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-9:2006

33 

Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc

TCVN 7572-10:06

34 

Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572-11:06

35 

Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles

TCVN 7572-12:06

36 

Hỗn hợp

bê tông  nặng

Xác định độ sụt

TCVN 3106:1993

37 

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 3108:1993

38 

Bê tông nặng

 

Xác định độ hút nước

TCVN 3113:1993

39 

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 3115:1993

40 

Xác định cường độ nén 

TCVN 3118:1993

41 

Cột điện bê tông ly tâm

Xác định kích thước cơ bản

TCVN 5847:2016

42 

Xác định lực kéo ngang đầu cột

43 

Vữa xây dựng

 

Thử độ lưu động của hỗn hợp vữa

TCVN 3121-3:2003

44 

Xác định cường độ uốn, nén của vữa

TCVN 3121-11:03

45 

Xác định khối lượng thể tích của vữa

TCVN 3121-6:03

46 

Thép

 

Thử kéo

TCVN 197:2002

47 

Xác định khối lượng trên mét dài

TCVN 1651:2008

48 

Cấp phối đá dăm

Thử nghiệm thành phần hạt

TCVN 8859:2011

49 

Đầm nén tiêu chuẩn

22TCN 333-06

50 

Độ mài mìn tang quay Los Angeles

TCVN 7572-12:06

51 

Xá định chỉ số CBR

22TCN 333-06

52 

Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7:06

53 

Xác định giới hạn chảy

TCVN 4197:2012

 

54 

Xác định giới hạn dẻo

55 

Hàm lượng hạt thoi dẹt

TCVN 7572-13:06

 

Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thử nghiệm mẫu xin vui lòng liên hệ theo địa chỉ:

 

Trung tâm Nghiên cứu, Ứng dụng và Dịch vụ khoa học và công nghệ tỉnh Kon Tum

Địa chỉ: 02 Hoàng Diệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum

Điện thoại: 0260.3863733;DĐ: 0373265617(anh. Luật);  Fax: 0260.3918480

Email: dvluatskhcn@yahoo.com.vn để được tư vấn hỗ trợ kịp thời.

                                                                                                                                                LVT