Trang chủ >> Tin KH&CN trong tỉnh   (25-11-2020)

Danh mục, lộ trình dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,4 thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở KH&CN tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia năm 2020

Ngày 23/11/2020, UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quyết định số 805/QĐ-UBND về việc phê duyệt danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,4; nâng cấp mức độ dịch vụ công và bãi bỏ dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kon Tum và Quyết định  806/QĐ-UBND về việc Phê duyệt danh mục, lộ trình dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,4 thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia năm 2020

 

Theo đó, lộ trình thực hiện đến tháng 12 năm 2020, Sở Khoa học và công nghệ tỉnh có 12 Dịch vụ công trực tuyến thực hiện mức độ 3 được tích hợp trên cổng dịch vụ công quốc gia và 20 Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4, Cụ thể:

 

TT

MÃ SỐ TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

MỨC ĐỘ

DỊCH VỤ CÔNG

TRỰC TUYẾN

Mức độ 3

Mức độ 4

I

12 DVCTT mức độ 3

1

2.002248.000.00.00.H34

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

X

 

2

2.000058.000.00.00.H34

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

X

 

3

2.002249.000.00.00.H34

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

X

 

4

2.002278.000.00.00.H34

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

X

 

5

1.004467.000.00.00.H34

Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

X

 

6

1.004460.000.00.00.H34

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

X

 

7

2.001525.000.00.00.H34

Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

X

 

8

1.000449.000.00.00.H34

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

X

 

9

1.000438.000.00.00.H34

Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng hàng đóng gói sẵn nhập khẩu

X

 

10

2.001277.000.00.00.H34

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

X

 

11

2.001268.000.00.00.H34

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

X

 

12

2.000212.000.00.00.H34

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

X

 

II

20 DVCTT mức độ 4

1

2.002131.000.00.00.H34

Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

 

X

2

2.000069.000.00.00.H34

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế)

 

X

3

1.001747.000.00.00.H34

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

 

X

4

1.001786.000.00.00.H34

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

 

X

5

1.001693.000.00.00.H34

Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

 

X

6

1.001716.000.00.00.H34

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

 

X

7

1.005360.000.00.00.H34

Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp

 

X

8

1.001677.000.00.00.H34

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

 

X

9

1.004473.000.00.00.H34

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

 

X

10

1.001770.000.00.00.H34

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

 

X

11

2.000228.000.00.00.H34

Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp

 

X

12

2.001483.000.00.00.H34

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

 

X

13

1.003542.000.00.00.H34

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

 

X

14

1.006851.000.00.00.H34

Thủ tục cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

 

X

15

2.002118.000.00.00.H34

Thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

 

X

16

2.002231.000.00.00.H34

Thủ tục cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

 

X

17

2.002232.000.00.00.H34

Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

 

X

18

2.001209.000.00.00.H34

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

 

X

19

2.001207.000.00.00.H34

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

 

X

20

2.000461.000.00.00.H34

Thủ tục xem xét kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu cho cá nhân giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ tại tổ chức khoa học và công nghệ công lập

 

X