TT |
Ký hiệu TCVN |
Tên tiêu chuẩn |
1. |
TCVN ISO 22005:2008
ISO 22005:2007 |
Xác định nguồn gốc trong chuỗi thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Nguyên tắc chung và yêu cầu cơ bản đối với việc thiết kế và thực hiện hệ thống. |
2. |
TCVN 9989:2013 |
Xác định nguồn gốc sản phẩm cá có vây. Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối cá nuôi |
3. |
TCVN 9988:2013
ISO 12875:2011 |
Xác định nguồn gốc sản phẩm cá có vây. Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối cá đánh bắt |
4. |
TCVN 12455:2018
ISO 16741:2015 |
Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm động vật giáp xác – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối động vật giáp xác nuôi |
5. |
TCVN 12456:2018
ISO 18537:2015 |
Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm động vật giáp xác – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối động vật giáp xác đánh bắt |
6. |
TCVN 12457:2018
ISO 18538:2015 |
Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm nhuyễn thể – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối nhuyễn thể nuôi |
7. |
TCVN 12458:2018
ISO 18539:2015 |
Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm nhuyễn thể – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối nhuyễn thể đánh bắt |
8. |
TCVN 12827:2019
GS1 Traceability for fresh fruits and vegetables – Implementation guide (2015) |
Truy xuất nguồn gốc – Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng rau quả tươi |
9. |
TCVN 12850:2019
GS1 Global traceability standard (Ver 2.0) |
Truy xuất nguồn gốc – Yêu cầu chung đối với hệ thống truy xuất nguồn gốc |
10. |
TCVN 12851:2019 |
Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với tổ chức đánh giá và chứng nhận hệ thống truy xuất nguồn gốc |
11. |
TCVN 13167:2020
Tham khảo tài liệu của GS1 Global traceability compliance criteria for food. Application standard (2016) |
Truy xuất nguồn gốc – Các tiêu chí đánh giá đối với hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm |
12. |
TCVN 13258:2020 |
Truy xuất nguồn gốc – Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thuốc hoá dược |
13. |
TCVN 13274:2020 |
Truy xuất nguồn gốc – Hướng dẫn định dạng các mã dùng cho truy vết |
14. |
TCVN 13275:2020 |
Truy xuất nguồn gốc – Định dạng vật mang dữ liệu |
15. |
TCVN 13166-1:2020
Tham khảo tài liệu của GS1 Global meat and poultry traceability guideline, Part 1. The GS1 System (2015) |
Truy xuất nguồn gốc – Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm – Phần 1: Yêu cầu chung |
16. |
TCVN 13166-2:2020
Tham khảo tài liệu của GS1 Global meat and poultry traceability guideline. Part 2: Beef supply chain (2015) |
Truy xuất nguồn gốc – Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm – Phần 2: Thịt trâu và thịt bò |
17. |
TCVN 13166-3:2020
Tham khảo tài liệu của GS1 Global meat and poultry traceability guideline. Part 3: Lamb and sheep supply chain (2015) |
Truy xuất nguồn gốc – Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm – Phần 3: Thịt cừu |
18. |
TCVN 13166-4:2020
Tham khảo tài liệu của GS1 Global meat and poultry traceability guideline. Part 4: Pork supply chain (2015) |
Truy xuất nguồn gốc – Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm – Phần 4: Thịt lợn |
19. |
TCVN 13166-5:2020
Tham khảo tài liệu của GS1 Global meat and poultry traceability guideline. Part 5: Poultry supply chain (2015) |
Truy xuất nguồn gốc – Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm – Phần 5: Thịt gia cầm |
20. |
TCVN 11128:2015 |
Mã số mã vạch vật phẩm – Quy định đối với vị trí đặt mã vạch |
21. |
TCVN 6384:2009 |
Mã số vật phẩm – Mã số thương mại toàn cầu 12 chữ số (GTIN – 12) – Yêu cầu kỹ thuật |
22. |
TCVN 6754:2019 |
Mã số và mã vạch vật phẩm – Số phân định ứng dụng GS1 |
|